Thứ sáu, ngày 10 tháng 1 năm 1964

Âm lịch: ngày 26 tháng 11 năm Quý Mão.

Dương lịch
Thứ sáu, 10/1/1964
Âm lịch
ngày 26 tháng 11 năm Quý Mão
Can chi
Ngày Mậu Ngọ · Tháng Giáp Tý · Năm Quý Mão
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Giáp Tý, Canh Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 12/2/1964 (sau ngày này 33 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/1/1964

Ngày 10/1/1964 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/1/1964 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 26 tháng 11 âm lịch, ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão.

Ngày 10/1/1964 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/1/1964 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/1/1964 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/1/1964 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/1/1964 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Ngọ xung với các tuổi Giáp Tý, Canh Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1964.

Lịch tháng 1/1964

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)