Thứ tư, ngày 12 tháng 2 năm 1964

Âm lịch: ngày 29 tháng 12 năm Quý Mão.

Dương lịch
Thứ tư, 12/2/1964
Âm lịch
ngày 29 tháng 12 năm Quý Mão
Can chi
Ngày Tân Mão · Tháng Ất Sửu · Năm Quý Mão
Ngày lễ
Tất niên (30 Tết)
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Đinh Dậu, Quý Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Nguyên Đán (mùng 1) – ngày 13/2/1964 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/2/1964

Ngày 12/2/1964 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/2/1964 dương lịch (Thứ tư) là ngày 29 tháng 12 âm lịch, ngày Tân Mão, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão.

Ngày 12/2/1964 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 12/2/1964 là Tất niên (30 Tết).

Ngày 12/2/1964 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/2/1964 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/2/1964 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/2/1964 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/2/1964 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mão xung với các tuổi Đinh Dậu, Quý Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1964.

Lịch tháng 2/1964

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)