Thứ ba, ngày 10 tháng 1 năm 2090

Âm lịch: ngày 10 tháng 12 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Thứ ba, 10/1/2090
Âm lịch
ngày 10 tháng 12 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Canh Thân · Tháng Đinh Sửu · Năm Kỷ Dậu
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Bính Dần, Nhâm Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 23081 ngày nữa đến ngày này (3297 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 29/1/2090 (sau ngày này 19 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/1/2090

Ngày 10/1/2090 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/1/2090 dương lịch (Thứ ba) là ngày 10 tháng 12 âm lịch, ngày Canh Thân, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu.

Ngày 10/1/2090 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/1/2090 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/1/2090 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/1/2090 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/1/2090 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Thân xung với các tuổi Bính Dần, Nhâm Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/2090.

Lịch tháng 1/2090

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)