Thứ bảy, ngày 21 tháng 1 năm 2090

Âm lịch: ngày 21 tháng 12 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Thứ bảy, 21/1/2090
Âm lịch
ngày 21 tháng 12 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Tân Mùi · Tháng Đinh Sửu · Năm Kỷ Dậu
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Đinh Sửu, Quý Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 23092 ngày nữa đến ngày này (3298 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 29/1/2090 (sau ngày này 8 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/1/2090

Ngày 21/1/2090 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21/1/2090 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 21 tháng 12 âm lịch, ngày Tân Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu.

Ngày 21/1/2090 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 21/1/2090 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/1/2090 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 21/1/2090 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/1/2090 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mùi xung với các tuổi Đinh Sửu, Quý Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/2090.

Lịch tháng 1/2090

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)