Thứ tư, ngày 10 tháng 1 năm 2091

Âm lịch: ngày 21 tháng 11 năm Canh Tuất.

Dương lịch
Thứ tư, 10/1/2091
Âm lịch
ngày 21 tháng 11 năm Canh Tuất
Can chi
Ngày Ất Sửu · Tháng Mậu Tý · Năm Canh Tuất
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Tân Mùi, Đinh Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 23446 ngày nữa đến ngày này (3349 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 17/2/2091 (sau ngày này 38 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/1/2091

Ngày 10/1/2091 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/1/2091 dương lịch (Thứ tư) là ngày 21 tháng 11 âm lịch, ngày Ất Sửu, tháng Mậu Tý, năm Canh Tuất.

Ngày 10/1/2091 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/1/2091 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/1/2091 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/1/2091 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/1/2091 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Sửu xung với các tuổi Tân Mùi, Đinh Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/2091.

Lịch tháng 1/2091

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)