Thứ ba, ngày 23 tháng 1 năm 2091

Âm lịch: ngày 5 tháng 12 năm Canh Tuất.

Dương lịch
Thứ ba, 23/1/2091
Âm lịch
ngày 5 tháng 12 năm Canh Tuất
Can chi
Ngày Mậu Dần · Tháng Kỷ Sửu · Năm Canh Tuất
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Giáp Thân, Canh Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 23459 ngày nữa đến ngày này (3351 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 17/2/2091 (sau ngày này 25 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/1/2091

Ngày 23/1/2091 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/1/2091 dương lịch (Thứ ba) là ngày 5 tháng 12 âm lịch, ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tuất.

Ngày 23/1/2091 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/1/2091 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/1/2091 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/1/2091 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/1/2091 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Dần xung với các tuổi Giáp Thân, Canh Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/2091.

Lịch tháng 1/2091

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)