Thứ hai, ngày 10 tháng 10 năm 1904

Âm lịch: ngày 2 tháng 9 năm Giáp Thìn.

Dương lịch
Thứ hai, 10/10/1904
Âm lịch
ngày 2 tháng 9 năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Đinh Sửu · Tháng Giáp Tuất · Năm Giáp Thìn
Ngày lễ
Ngày Giải phóng Thủ đô
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Quý Mùi, Kỷ Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1905 (sau ngày này 83 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/10/1904

Ngày 10/10/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/10/1904 dương lịch (Thứ hai) là ngày 2 tháng 9 âm lịch, ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn.

Ngày 10/10/1904 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 10/10/1904 là Ngày Giải phóng Thủ đô.

Ngày 10/10/1904 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/10/1904 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/10/1904 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/10/1904 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/10/1904 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Sửu xung với các tuổi Quý Mùi, Kỷ Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1904.

Lịch tháng 10/1904

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)