Thứ tư, ngày 26 tháng 10 năm 1904

Âm lịch: ngày 18 tháng 9 năm Giáp Thìn.

Dương lịch
Thứ tư, 26/10/1904
Âm lịch
ngày 18 tháng 9 năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Quý Tỵ · Tháng Giáp Tuất · Năm Giáp Thìn
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Ất Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1905 (sau ngày này 67 ngày).

Cùng ngày 26/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/10/1904

Ngày 26/10/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26/10/1904 dương lịch (Thứ tư) là ngày 18 tháng 9 âm lịch, ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn.

Ngày 26/10/1904 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 26/10/1904 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/10/1904 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 26/10/1904 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/10/1904 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Tỵ xung với các tuổi Kỷ Hợi, Ất Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1904.

Lịch tháng 10/1904

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)