Thứ bảy, ngày 10 tháng 10 năm 1914

Âm lịch: ngày 21 tháng 8 năm Giáp Dần.

Dương lịch
Thứ bảy, 10/10/1914
Âm lịch
ngày 21 tháng 8 năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Kỷ Tỵ · Tháng Quý Dậu · Năm Giáp Dần
Ngày lễ
Ngày Giải phóng Thủ đô
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Ất Hợi, Tân Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1915 (sau ngày này 83 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/10/1914

Ngày 10/10/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/10/1914 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 21 tháng 8 âm lịch, ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần.

Ngày 10/10/1914 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 10/10/1914 là Ngày Giải phóng Thủ đô.

Ngày 10/10/1914 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/10/1914 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/10/1914 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/10/1914 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/10/1914 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Tỵ xung với các tuổi Ất Hợi, Tân Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1914.

Lịch tháng 10/1914

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)