Thứ sáu, ngày 9 tháng 10 năm 1914

Âm lịch: ngày 20 tháng 8 năm Giáp Dần.

Dương lịch
Thứ sáu, 9/10/1914
Âm lịch
ngày 20 tháng 8 năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Mậu Thìn · Tháng Quý Dậu · Năm Giáp Dần
Tiết khí
Hàn lộ
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Giáp Tuất, Canh Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1915 (sau ngày này 84 ngày).

Cùng ngày 9/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/10/1914

Ngày 9/10/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/10/1914 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 20 tháng 8 âm lịch, ngày Mậu Thìn, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần.

Ngày 9/10/1914 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/10/1914 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/10/1914 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/10/1914 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/10/1914 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Thìn xung với các tuổi Giáp Tuất, Canh Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1914.

Lịch tháng 10/1914

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)