Thứ tư, ngày 14 tháng 10 năm 1914

Âm lịch: ngày 25 tháng 8 năm Giáp Dần.

Dương lịch
Thứ tư, 14/10/1914
Âm lịch
ngày 25 tháng 8 năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Quý Dậu · Tháng Quý Dậu · Năm Giáp Dần
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Ất Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1915 (sau ngày này 79 ngày).

Cùng ngày 14/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/10/1914

Ngày 14/10/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/10/1914 dương lịch (Thứ tư) là ngày 25 tháng 8 âm lịch, ngày Quý Dậu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần.

Ngày 14/10/1914 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 14/10/1914 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/10/1914 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 14/10/1914 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/10/1914 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Dậu xung với các tuổi Kỷ Mão, Ất Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1914.

Lịch tháng 10/1914

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)