Thứ tư, ngày 10 tháng 10 năm 1934

Âm lịch: ngày 3 tháng 9 năm Giáp Tuất.

Dương lịch
Thứ tư, 10/10/1934
Âm lịch
ngày 3 tháng 9 năm Giáp Tuất
Can chi
Ngày Giáp Dần · Tháng Giáp Tuất · Năm Giáp Tuất
Ngày lễ
Ngày Giải phóng Thủ đô
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Canh Thân, Bính Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1935 (sau ngày này 83 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/10/1934

Ngày 10/10/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/10/1934 dương lịch (Thứ tư) là ngày 3 tháng 9 âm lịch, ngày Giáp Dần, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tuất.

Ngày 10/10/1934 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 10/10/1934 là Ngày Giải phóng Thủ đô.

Ngày 10/10/1934 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/10/1934 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/10/1934 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/10/1934 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/10/1934 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Dần xung với các tuổi Canh Thân, Bính Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1934.

Lịch tháng 10/1934

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)