Thứ bảy, ngày 13 tháng 10 năm 1934

Âm lịch: ngày 6 tháng 9 năm Giáp Tuất.

Dương lịch
Thứ bảy, 13/10/1934
Âm lịch
ngày 6 tháng 9 năm Giáp Tuất
Can chi
Ngày Đinh Tỵ · Tháng Giáp Tuất · Năm Giáp Tuất
Ngày lễ
Ngày Doanh nhân Việt Nam
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Quý Hợi, Kỷ Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1935 (sau ngày này 80 ngày).

Cùng ngày 13/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/10/1934

Ngày 13/10/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 13/10/1934 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 6 tháng 9 âm lịch, ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tuất.

Ngày 13/10/1934 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 13/10/1934 là Ngày Doanh nhân Việt Nam.

Ngày 13/10/1934 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 13/10/1934 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/10/1934 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 13/10/1934 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/10/1934 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Tỵ xung với các tuổi Quý Hợi, Kỷ Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1934.

Lịch tháng 10/1934

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)