Thứ bảy, ngày 27 tháng 10 năm 1934

Âm lịch: ngày 20 tháng 9 năm Giáp Tuất.

Dương lịch
Thứ bảy, 27/10/1934
Âm lịch
ngày 20 tháng 9 năm Giáp Tuất
Can chi
Ngày Tân Mùi · Tháng Giáp Tuất · Năm Giáp Tuất
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Đinh Sửu, Quý Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1935 (sau ngày này 66 ngày).

Cùng ngày 27/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/10/1934

Ngày 27/10/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27/10/1934 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 20 tháng 9 âm lịch, ngày Tân Mùi, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tuất.

Ngày 27/10/1934 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 27/10/1934 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/10/1934 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 27/10/1934 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/10/1934 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mùi xung với các tuổi Đinh Sửu, Quý Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1934.

Lịch tháng 10/1934

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)