Thứ ba, ngày 10 tháng 10 năm 1939

Âm lịch: ngày 28 tháng 8 năm Kỷ Mão.

Dương lịch
Thứ ba, 10/10/1939
Âm lịch
ngày 28 tháng 8 năm Kỷ Mão
Can chi
Ngày Canh Thìn · Tháng Quý Dậu · Năm Kỷ Mão
Ngày lễ
Ngày Giải phóng Thủ đô
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Bính Tuất, Nhâm Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1940 (sau ngày này 83 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/10/1939

Ngày 10/10/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/10/1939 dương lịch (Thứ ba) là ngày 28 tháng 8 âm lịch, ngày Canh Thìn, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mão.

Ngày 10/10/1939 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 10/10/1939 là Ngày Giải phóng Thủ đô.

Ngày 10/10/1939 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/10/1939 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/10/1939 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/10/1939 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/10/1939 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Thìn xung với các tuổi Bính Tuất, Nhâm Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1939.

Lịch tháng 10/1939

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)