Thứ ba, ngày 3 tháng 10 năm 1939

Âm lịch: ngày 21 tháng 8 năm Kỷ Mão.

Dương lịch
Thứ ba, 3/10/1939
Âm lịch
ngày 21 tháng 8 năm Kỷ Mão
Can chi
Ngày Quý Dậu · Tháng Quý Dậu · Năm Kỷ Mão
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Kỷ Mão, Ất Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1940 (sau ngày này 90 ngày).

Cùng ngày 3/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 3/10/1939

Ngày 3/10/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 3/10/1939 dương lịch (Thứ ba) là ngày 21 tháng 8 âm lịch, ngày Quý Dậu, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mão.

Ngày 3/10/1939 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 3/10/1939 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/10/1939 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 3/10/1939 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/10/1939 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Dậu xung với các tuổi Kỷ Mão, Ất Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1939.

Lịch tháng 10/1939

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)