Thứ tư, ngày 10 tháng 10 năm 1951

Âm lịch: ngày 10 tháng 9 năm Tân Mão.

Dương lịch
Thứ tư, 10/10/1951
Âm lịch
ngày 10 tháng 9 năm Tân Mão
Can chi
Ngày Quý Mùi · Tháng Mậu Tuất · Năm Tân Mão
Ngày lễ
Ngày Giải phóng Thủ đô
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Ất Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1952 (sau ngày này 83 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/10/1951

Ngày 10/10/1951 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/10/1951 dương lịch (Thứ tư) là ngày 10 tháng 9 âm lịch, ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Tân Mão.

Ngày 10/10/1951 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 10/10/1951 là Ngày Giải phóng Thủ đô.

Ngày 10/10/1951 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/10/1951 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/10/1951 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/10/1951 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/10/1951 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Mùi xung với các tuổi Kỷ Sửu, Ất Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1951.

Lịch tháng 10/1951

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)