Thứ ba, ngày 1 tháng 1 năm 1952

Âm lịch: ngày 5 tháng 12 năm Tân Mão.

Dương lịch
Thứ ba, 1/1/1952
Âm lịch
ngày 5 tháng 12 năm Tân Mão
Can chi
Ngày Bính Ngọ · Tháng Tân Sửu · Năm Tân Mão
Ngày lễ
Tết Dương lịch
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Nhâm Tý, Mậu Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 26/1/1952 (sau ngày này 25 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/1/1952

Ngày 1/1/1952 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/1/1952 dương lịch (Thứ ba) là ngày 5 tháng 12 âm lịch, ngày Bính Ngọ, tháng Tân Sửu, năm Tân Mão.

Ngày 1/1/1952 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/1/1952 là Tết Dương lịch.

Ngày 1/1/1952 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/1/1952 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/1/1952 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/1/1952 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/1/1952 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Ngọ xung với các tuổi Nhâm Tý, Mậu Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1952.

Lịch tháng 1/1952

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)