Chủ nhật, ngày 10 tháng 10 năm 1954

Âm lịch: ngày 14 tháng 9 năm Giáp Ngọ.

Dương lịch
Chủ nhật, 10/10/1954
Âm lịch
ngày 14 tháng 9 năm Giáp Ngọ
Can chi
Ngày Kỷ Hợi · Tháng Giáp Tuất · Năm Giáp Ngọ
Ngày lễ
Ngày Giải phóng Thủ đô
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Ất Tỵ, Tân Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1955 (sau ngày này 83 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/10/1954

Ngày 10/10/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/10/1954 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 14 tháng 9 âm lịch, ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Ngọ.

Ngày 10/10/1954 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 10/10/1954 là Ngày Giải phóng Thủ đô.

Ngày 10/10/1954 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/10/1954 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/10/1954 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/10/1954 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/10/1954 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Hợi xung với các tuổi Ất Tỵ, Tân Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1954.

Lịch tháng 10/1954

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)