Thứ sáu, ngày 8 tháng 10 năm 1954

Âm lịch: ngày 12 tháng 9 năm Giáp Ngọ.

Dương lịch
Thứ sáu, 8/10/1954
Âm lịch
ngày 12 tháng 9 năm Giáp Ngọ
Can chi
Ngày Đinh Dậu · Tháng Giáp Tuất · Năm Giáp Ngọ
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Quý Mão, Kỷ Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1955 (sau ngày này 85 ngày).

Cùng ngày 8/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/10/1954

Ngày 8/10/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/10/1954 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 12 tháng 9 âm lịch, ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Ngọ.

Ngày 8/10/1954 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 8/10/1954 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/10/1954 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 8/10/1954 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/10/1954 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Dậu xung với các tuổi Quý Mão, Kỷ Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1954.

Lịch tháng 10/1954

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)