Chủ nhật, ngày 10 tháng 10 năm 1965

Âm lịch: ngày 16 tháng 9 năm Ất Tỵ.

Dương lịch
Chủ nhật, 10/10/1965
Âm lịch
ngày 16 tháng 9 năm Ất Tỵ
Can chi
Ngày Đinh Dậu · Tháng Bính Tuất · Năm Ất Tỵ
Ngày lễ
Ngày Giải phóng Thủ đô
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Quý Mão, Kỷ Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1966 (sau ngày này 83 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/10/1965

Ngày 10/10/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/10/1965 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 16 tháng 9 âm lịch, ngày Đinh Dậu, tháng Bính Tuất, năm Ất Tỵ.

Ngày 10/10/1965 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 10/10/1965 là Ngày Giải phóng Thủ đô.

Ngày 10/10/1965 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/10/1965 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/10/1965 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/10/1965 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/10/1965 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Dậu xung với các tuổi Quý Mão, Kỷ Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1965.

Lịch tháng 10/1965

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)