Thứ hai, ngày 25 tháng 10 năm 1965

Âm lịch: ngày 2 tháng 10 năm Ất Tỵ.

Dương lịch
Thứ hai, 25/10/1965
Âm lịch
ngày 2 tháng 10 năm Ất Tỵ
Can chi
Ngày Nhâm Tý · Tháng Đinh Hợi · Năm Ất Tỵ
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Giáp Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1966 (sau ngày này 68 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/10/1965

Ngày 25/10/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25/10/1965 dương lịch (Thứ hai) là ngày 2 tháng 10 âm lịch, ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tỵ.

Ngày 25/10/1965 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 25/10/1965 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/10/1965 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 25/10/1965 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/10/1965 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tý xung với các tuổi Mậu Ngọ, Giáp Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1965.

Lịch tháng 10/1965

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)