Thứ ba, ngày 10 tháng 12 năm 1912

Âm lịch: ngày 2 tháng 11 năm Nhâm Tý.

Dương lịch
Thứ ba, 10/12/1912
Âm lịch
ngày 2 tháng 11 năm Nhâm Tý
Can chi
Ngày Canh Thân · Tháng Nhâm Tý · Năm Nhâm Tý
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Bính Dần, Nhâm Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1913 (sau ngày này 22 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/12/1912

Ngày 10/12/1912 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/12/1912 dương lịch (Thứ ba) là ngày 2 tháng 11 âm lịch, ngày Canh Thân, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tý.

Ngày 10/12/1912 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/12/1912 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/12/1912 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/12/1912 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/12/1912 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Thân xung với các tuổi Bính Dần, Nhâm Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1912.

Lịch tháng 12/1912

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)