Thứ sáu, ngày 6 tháng 12 năm 1912

Âm lịch: ngày 28 tháng 10 năm Nhâm Tý.

Dương lịch
Thứ sáu, 6/12/1912
Âm lịch
ngày 28 tháng 10 năm Nhâm Tý
Can chi
Ngày Bính Thìn · Tháng Tân Hợi · Năm Nhâm Tý
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Mậu Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1913 (sau ngày này 26 ngày).

Cùng ngày 6/12 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/12/1912

Ngày 6/12/1912 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/12/1912 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 28 tháng 10 âm lịch, ngày Bính Thìn, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tý.

Ngày 6/12/1912 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/12/1912 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/12/1912 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/12/1912 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/12/1912 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thìn xung với các tuổi Nhâm Tuất, Mậu Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1912.

Lịch tháng 12/1912

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)