Chủ nhật, ngày 29 tháng 12 năm 1912

Âm lịch: ngày 21 tháng 11 năm Nhâm Tý.

Dương lịch
Chủ nhật, 29/12/1912
Âm lịch
ngày 21 tháng 11 năm Nhâm Tý
Can chi
Ngày Kỷ Mão · Tháng Nhâm Tý · Năm Nhâm Tý
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Ất Dậu, Tân Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1913 (sau ngày này 3 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/12/1912

Ngày 29/12/1912 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29/12/1912 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 21 tháng 11 âm lịch, ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tý.

Ngày 29/12/1912 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 29/12/1912 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/12/1912 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 29/12/1912 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/12/1912 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mão xung với các tuổi Ất Dậu, Tân Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1912.

Lịch tháng 12/1912

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)