Chủ nhật, ngày 10 tháng 2 năm 1957

Âm lịch: ngày 11 tháng 1 năm Đinh Dậu.

Dương lịch
Chủ nhật, 10/2/1957
Âm lịch
ngày 11 tháng 1 năm Đinh Dậu
Can chi
Ngày Quý Sửu · Tháng Nhâm Dần · Năm Đinh Dậu
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Ất Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 9/4/1957 (sau ngày này 58 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/2/1957

Ngày 10/2/1957 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/2/1957 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 11 tháng 1 âm lịch, ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu.

Ngày 10/2/1957 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/2/1957 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/2/1957 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/2/1957 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/2/1957 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Sửu xung với các tuổi Kỷ Mùi, Ất Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1957.

Lịch tháng 2/1957

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)