Thứ tư, ngày 6 tháng 2 năm 1957

Âm lịch: ngày 7 tháng 1 năm Đinh Dậu.

Dương lịch
Thứ tư, 6/2/1957
Âm lịch
ngày 7 tháng 1 năm Đinh Dậu
Can chi
Ngày Kỷ Dậu · Tháng Nhâm Dần · Năm Đinh Dậu
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Ất Mão, Tân Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 9/4/1957 (sau ngày này 62 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/2/1957

Ngày 6/2/1957 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/2/1957 dương lịch (Thứ tư) là ngày 7 tháng 1 âm lịch, ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu.

Ngày 6/2/1957 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/2/1957 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/2/1957 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/2/1957 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/2/1957 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Dậu xung với các tuổi Ất Mão, Tân Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1957.

Lịch tháng 2/1957

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)