Thứ hai, ngày 10 tháng 3 năm 1958

Âm lịch: ngày 21 tháng 1 năm Mậu Tuất.

Dương lịch
Thứ hai, 10/3/1958
Âm lịch
ngày 21 tháng 1 năm Mậu Tuất
Can chi
Ngày Bính Tuất · Tháng Giáp Dần · Năm Mậu Tuất
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Mậu Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 28/4/1958 (sau ngày này 49 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/3/1958

Ngày 10/3/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/3/1958 dương lịch (Thứ hai) là ngày 21 tháng 1 âm lịch, ngày Bính Tuất, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất.

Ngày 10/3/1958 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/3/1958 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/3/1958 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/3/1958 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/3/1958 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Tuất xung với các tuổi Nhâm Thìn, Mậu Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1958.

Lịch tháng 3/1958

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)