Thứ tư, ngày 26 tháng 3 năm 1958

Âm lịch: ngày 7 tháng 2 năm Mậu Tuất.

Dương lịch
Thứ tư, 26/3/1958
Âm lịch
ngày 7 tháng 2 năm Mậu Tuất
Can chi
Ngày Nhâm Dần · Tháng Ất Mão · Năm Mậu Tuất
Ngày lễ
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Mậu Thân, Giáp Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 28/4/1958 (sau ngày này 33 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/3/1958

Ngày 26/3/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26/3/1958 dương lịch (Thứ tư) là ngày 7 tháng 2 âm lịch, ngày Nhâm Dần, tháng Ất Mão, năm Mậu Tuất.

Ngày 26/3/1958 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 26/3/1958 là Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.

Ngày 26/3/1958 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 26/3/1958 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/3/1958 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 26/3/1958 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/3/1958 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Dần xung với các tuổi Mậu Thân, Giáp Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1958.

Lịch tháng 3/1958

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)