Thứ sáu, ngày 10 tháng 4 năm 1936

Âm lịch: ngày 19 tháng 3 năm Bính Tý.

Dương lịch
Thứ sáu, 10/4/1936
Âm lịch
ngày 19 tháng 3 năm Bính Tý
Can chi
Ngày Nhâm Tuất · Tháng Nhâm Thìn · Năm Bính Tý
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Mậu Thìn, Giáp Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1936 (sau ngày này 20 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/4/1936

Ngày 10/4/1936 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/4/1936 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 19 tháng 3 âm lịch, ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tý.

Ngày 10/4/1936 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/4/1936 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/4/1936 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/4/1936 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/4/1936 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tuất xung với các tuổi Mậu Thìn, Giáp Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1936.

Lịch tháng 4/1936

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)