Thứ hai, ngày 27 tháng 4 năm 1936

Âm lịch: ngày 7 tháng 3 (nhuận) năm Bính Tý.

Dương lịch
Thứ hai, 27/4/1936
Âm lịch
ngày 7 tháng 3 (nhuận) năm Bính Tý
Can chi
Ngày Kỷ Mão · Tháng Nhâm Thìn · Năm Bính Tý
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Ất Dậu, Tân Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1936 (sau ngày này 3 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/4/1936

Ngày 27/4/1936 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27/4/1936 dương lịch (Thứ hai) là ngày 7 tháng 3 (nhuận) âm lịch, ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tý.

Ngày 27/4/1936 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 27/4/1936 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/4/1936 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 27/4/1936 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/4/1936 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mão xung với các tuổi Ất Dậu, Tân Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1936.

Lịch tháng 4/1936

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)