Chủ nhật, ngày 10 tháng 4 năm 2089

Âm lịch: ngày 30 tháng 2 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Chủ nhật, 10/4/2089
Âm lịch
ngày 30 tháng 2 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Ất Dậu · Tháng Đinh Mão · Năm Kỷ Dậu
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Tân Mão, Đinh Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 22806 ngày nữa đến ngày này (3258 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 20/4/2089 (sau ngày này 10 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/4/2089

Ngày 10/4/2089 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/4/2089 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 30 tháng 2 âm lịch, ngày Ất Dậu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu.

Ngày 10/4/2089 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/4/2089 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/4/2089 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/4/2089 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/4/2089 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Dậu xung với các tuổi Tân Mão, Đinh Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2089.

Lịch tháng 4/2089

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)