Chủ nhật, ngày 24 tháng 4 năm 2089

Âm lịch: ngày 14 tháng 3 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Chủ nhật, 24/4/2089
Âm lịch
ngày 14 tháng 3 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Kỷ Hợi · Tháng Mậu Thìn · Năm Kỷ Dậu
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Ất Tỵ, Tân Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 22820 ngày nữa đến ngày này (3260 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/2089 (sau ngày này 6 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 24/4/2089

Ngày 24/4/2089 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 24/4/2089 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 14 tháng 3 âm lịch, ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu.

Ngày 24/4/2089 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 24/4/2089 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 24/4/2089 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 24/4/2089 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 24/4/2089 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Hợi xung với các tuổi Ất Tỵ, Tân Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2089.

Lịch tháng 4/2089

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)