Thứ hai, ngày 10 tháng 6 năm 2069

Âm lịch: ngày 21 tháng 4 (nhuận) năm Kỷ Sửu.

Dương lịch
Thứ hai, 10/6/2069
Âm lịch
ngày 21 tháng 4 (nhuận) năm Kỷ Sửu
Can chi
Ngày Tân Sửu · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Kỷ Sửu
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Đinh Mùi, Quý Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 15563 ngày nữa đến ngày này (2224 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2069 (sau ngày này 84 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/6/2069

Ngày 10/6/2069 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/6/2069 dương lịch (Thứ hai) là ngày 21 tháng 4 (nhuận) âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu.

Ngày 10/6/2069 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/6/2069 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/6/2069 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/6/2069 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/6/2069 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Sửu xung với các tuổi Đinh Mùi, Quý Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/2069.

Lịch tháng 6/2069

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)