Thứ bảy, ngày 15 tháng 6 năm 2069

Âm lịch: ngày 26 tháng 4 (nhuận) năm Kỷ Sửu.

Dương lịch
Thứ bảy, 15/6/2069
Âm lịch
ngày 26 tháng 4 (nhuận) năm Kỷ Sửu
Can chi
Ngày Bính Ngọ · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Kỷ Sửu
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Nhâm Tý, Mậu Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 15568 ngày nữa đến ngày này (2224 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2069 (sau ngày này 79 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/6/2069

Ngày 15/6/2069 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/6/2069 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 26 tháng 4 (nhuận) âm lịch, ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu.

Ngày 15/6/2069 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 15/6/2069 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/6/2069 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 15/6/2069 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/6/2069 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Ngọ xung với các tuổi Nhâm Tý, Mậu Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/2069.

Lịch tháng 6/2069

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)