Chủ nhật, ngày 10 tháng 7 năm 1949

Âm lịch: ngày 15 tháng 6 năm Kỷ Sửu.

Dương lịch
Chủ nhật, 10/7/1949
Âm lịch
ngày 15 tháng 6 năm Kỷ Sửu
Can chi
Ngày Tân Sửu · Tháng Tân Mùi · Năm Kỷ Sửu
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Đinh Mùi, Quý Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1949 (sau ngày này 54 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/7/1949

Ngày 10/7/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/7/1949 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 15 tháng 6 âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Sửu.

Ngày 10/7/1949 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/7/1949 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/7/1949 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/7/1949 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/7/1949 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Sửu xung với các tuổi Đinh Mùi, Quý Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1949.

Lịch tháng 7/1949

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)