Thứ tư, ngày 27 tháng 7 năm 1949

Âm lịch: ngày 2 tháng 7 năm Kỷ Sửu.

Dương lịch
Thứ tư, 27/7/1949
Âm lịch
ngày 2 tháng 7 năm Kỷ Sửu
Can chi
Ngày Mậu Ngọ · Tháng Nhâm Thân · Năm Kỷ Sửu
Ngày lễ
Ngày Thương binh Liệt sĩ
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Giáp Tý, Canh Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1949 (sau ngày này 37 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/7/1949

Ngày 27/7/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27/7/1949 dương lịch (Thứ tư) là ngày 2 tháng 7 âm lịch, ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu.

Ngày 27/7/1949 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 27/7/1949 là Ngày Thương binh Liệt sĩ.

Ngày 27/7/1949 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 27/7/1949 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/7/1949 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 27/7/1949 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/7/1949 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Ngọ xung với các tuổi Giáp Tý, Canh Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1949.

Lịch tháng 7/1949

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)