Thứ bảy, ngày 10 tháng 7 năm 2088

Âm lịch: ngày 22 tháng 5 năm Mậu Thân.

Dương lịch
Thứ bảy, 10/7/2088
Âm lịch
ngày 22 tháng 5 năm Mậu Thân
Can chi
Ngày Tân Hợi · Tháng Mậu Ngọ · Năm Mậu Thân
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Quý Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 22532 ngày nữa đến ngày này (3218 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2088 (sau ngày này 54 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/7/2088

Ngày 10/7/2088 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/7/2088 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 22 tháng 5 âm lịch, ngày Tân Hợi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân.

Ngày 10/7/2088 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/7/2088 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/7/2088 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/7/2088 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/7/2088 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Hợi xung với các tuổi Đinh Tỵ, Quý Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/2088.

Lịch tháng 7/2088

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)