Thứ tư, ngày 7 tháng 7 năm 2088

Âm lịch: ngày 19 tháng 5 năm Mậu Thân.

Dương lịch
Thứ tư, 7/7/2088
Âm lịch
ngày 19 tháng 5 năm Mậu Thân
Can chi
Ngày Mậu Thân · Tháng Mậu Ngọ · Năm Mậu Thân
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Giáp Dần, Canh Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 22529 ngày nữa đến ngày này (3218 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2088 (sau ngày này 57 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/7/2088

Ngày 7/7/2088 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/7/2088 dương lịch (Thứ tư) là ngày 19 tháng 5 âm lịch, ngày Mậu Thân, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân.

Ngày 7/7/2088 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/7/2088 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/7/2088 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/7/2088 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/7/2088 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Thân xung với các tuổi Giáp Dần, Canh Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/2088.

Lịch tháng 7/2088

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)