Chủ nhật, ngày 10 tháng 8 năm 1930

Âm lịch: ngày 16 tháng 6 (nhuận) năm Canh Ngọ.

Dương lịch
Chủ nhật, 10/8/1930
Âm lịch
ngày 16 tháng 6 (nhuận) năm Canh Ngọ
Can chi
Ngày Nhâm Thìn · Tháng Quý Mùi · Năm Canh Ngọ
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Mậu Tuất, Giáp Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1930 (sau ngày này 23 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/8/1930

Ngày 10/8/1930 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/8/1930 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 16 tháng 6 (nhuận) âm lịch, ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Mùi, năm Canh Ngọ.

Ngày 10/8/1930 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/8/1930 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/8/1930 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/8/1930 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/8/1930 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Thìn xung với các tuổi Mậu Tuất, Giáp Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1930.

Lịch tháng 8/1930

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)