Thứ năm, ngày 14 tháng 8 năm 1930

Âm lịch: ngày 20 tháng 6 (nhuận) năm Canh Ngọ.

Dương lịch
Thứ năm, 14/8/1930
Âm lịch
ngày 20 tháng 6 (nhuận) năm Canh Ngọ
Can chi
Ngày Bính Thân · Tháng Quý Mùi · Năm Canh Ngọ
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Nhâm Dần, Mậu Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1930 (sau ngày này 19 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/8/1930

Ngày 14/8/1930 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/8/1930 dương lịch (Thứ năm) là ngày 20 tháng 6 (nhuận) âm lịch, ngày Bính Thân, tháng Quý Mùi, năm Canh Ngọ.

Ngày 14/8/1930 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 14/8/1930 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/8/1930 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 14/8/1930 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/8/1930 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thân xung với các tuổi Nhâm Dần, Mậu Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1930.

Lịch tháng 8/1930

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)