Thứ ba, ngày 10 tháng 9 năm 2075

Âm lịch: ngày 1 tháng 8 năm Ất Mùi.

Dương lịch
Thứ ba, 10/9/2075
Âm lịch
ngày 1 tháng 8 năm Ất Mùi
Can chi
Ngày Giáp Thìn · Tháng Ất Dậu · Năm Ất Mùi
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Canh Tuất, Bính Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 17845 ngày nữa đến ngày này (2549 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2076 (sau ngày này 113 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/9/2075

Ngày 10/9/2075 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/9/2075 dương lịch (Thứ ba) là ngày 1 tháng 8 âm lịch, ngày Giáp Thìn, tháng Ất Dậu, năm Ất Mùi.

Ngày 10/9/2075 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/9/2075 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/9/2075 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/9/2075 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/9/2075 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Thìn xung với các tuổi Canh Tuất, Bính Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/2075.

Lịch tháng 9/2075

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)