Thứ tư, ngày 18 tháng 9 năm 2075

Âm lịch: ngày 9 tháng 8 năm Ất Mùi.

Dương lịch
Thứ tư, 18/9/2075
Âm lịch
ngày 9 tháng 8 năm Ất Mùi
Can chi
Ngày Nhâm Tý · Tháng Ất Dậu · Năm Ất Mùi
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Giáp Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 17853 ngày nữa đến ngày này (2550 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2076 (sau ngày này 105 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/9/2075

Ngày 18/9/2075 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/9/2075 dương lịch (Thứ tư) là ngày 9 tháng 8 âm lịch, ngày Nhâm Tý, tháng Ất Dậu, năm Ất Mùi.

Ngày 18/9/2075 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 18/9/2075 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/9/2075 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 18/9/2075 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/9/2075 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tý xung với các tuổi Mậu Ngọ, Giáp Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/2075.

Lịch tháng 9/2075

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)