Thứ ba, ngày 11 tháng 1 năm 2084

Âm lịch: ngày 4 tháng 12 năm Quý Mão.

Dương lịch
Thứ ba, 11/1/2084
Âm lịch
ngày 4 tháng 12 năm Quý Mão
Can chi
Ngày Kỷ Sửu · Tháng Ất Sửu · Năm Quý Mão
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Ất Mùi, Tân Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 20890 ngày nữa đến ngày này (2984 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 5/2/2084 (sau ngày này 25 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/1/2084

Ngày 11/1/2084 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/1/2084 dương lịch (Thứ ba) là ngày 4 tháng 12 âm lịch, ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão.

Ngày 11/1/2084 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 11/1/2084 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/1/2084 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 11/1/2084 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/1/2084 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Sửu xung với các tuổi Ất Mùi, Tân Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/2084.

Lịch tháng 1/2084

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)