Chủ nhật, ngày 9 tháng 1 năm 2084

Âm lịch: ngày 2 tháng 12 năm Quý Mão.

Dương lịch
Chủ nhật, 9/1/2084
Âm lịch
ngày 2 tháng 12 năm Quý Mão
Can chi
Ngày Đinh Hợi · Tháng Ất Sửu · Năm Quý Mão
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Quý Tỵ, Kỷ Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 20888 ngày nữa đến ngày này (2984 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 5/2/2084 (sau ngày này 27 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/1/2084

Ngày 9/1/2084 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/1/2084 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 2 tháng 12 âm lịch, ngày Đinh Hợi, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão.

Ngày 9/1/2084 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/1/2084 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/1/2084 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/1/2084 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/1/2084 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Hợi xung với các tuổi Quý Tỵ, Kỷ Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/2084.

Lịch tháng 1/2084

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)