Thứ bảy, ngày 11 tháng 10 năm 1975

Âm lịch: ngày 7 tháng 9 năm Ất Mão.

Dương lịch
Thứ bảy, 11/10/1975
Âm lịch
ngày 7 tháng 9 năm Ất Mão
Can chi
Ngày Canh Dần · Tháng Bính Tuất · Năm Ất Mão
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Bính Thân, Nhâm Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1976 (sau ngày này 82 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/10/1975

Ngày 11/10/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/10/1975 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 7 tháng 9 âm lịch, ngày Canh Dần, tháng Bính Tuất, năm Ất Mão.

Ngày 11/10/1975 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 11/10/1975 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/10/1975 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 11/10/1975 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/10/1975 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Dần xung với các tuổi Bính Thân, Nhâm Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1975.

Lịch tháng 10/1975

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)