Thứ năm, ngày 1 tháng 1 năm 1976

Âm lịch: ngày 1 tháng 12 năm Ất Mão.

Dương lịch
Thứ năm, 1/1/1976
Âm lịch
ngày 1 tháng 12 năm Ất Mão
Can chi
Ngày Nhâm Tý · Tháng Kỷ Sửu · Năm Ất Mão
Ngày lễ
Tết Dương lịch
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Giáp Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 30/1/1976 (sau ngày này 29 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/1/1976

Ngày 1/1/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/1/1976 dương lịch (Thứ năm) là ngày 1 tháng 12 âm lịch, ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Mão.

Ngày 1/1/1976 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/1/1976 là Tết Dương lịch.

Ngày 1/1/1976 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/1/1976 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/1/1976 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/1/1976 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/1/1976 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tý xung với các tuổi Mậu Ngọ, Giáp Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1976.

Lịch tháng 1/1976

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)