Thứ sáu, ngày 11 tháng 11 năm 2078

Âm lịch: ngày 8 tháng 10 năm Mậu Tuất.

Dương lịch
Thứ sáu, 11/11/2078
Âm lịch
ngày 8 tháng 10 năm Mậu Tuất
Can chi
Ngày Nhâm Tuất · Tháng Quý Hợi · Năm Mậu Tuất
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Giáp Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 19003 ngày nữa đến ngày này (2714 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2079 (sau ngày này 51 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/11/2078

Ngày 11/11/2078 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/11/2078 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 8 tháng 10 âm lịch, ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tuất.

Ngày 11/11/2078 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 11/11/2078 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/11/2078 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 11/11/2078 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/11/2078 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tuất xung với các tuổi Mậu Thìn, Giáp Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/2078.

Lịch tháng 11/2078

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)