Thứ ba, ngày 15 tháng 11 năm 2078

Âm lịch: ngày 12 tháng 10 năm Mậu Tuất.

Dương lịch
Thứ ba, 15/11/2078
Âm lịch
ngày 12 tháng 10 năm Mậu Tuất
Can chi
Ngày Bính Dần · Tháng Quý Hợi · Năm Mậu Tuất
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Nhâm Thân, Mậu Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 19007 ngày nữa đến ngày này (2715 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2079 (sau ngày này 47 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/11/2078

Ngày 15/11/2078 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/11/2078 dương lịch (Thứ ba) là ngày 12 tháng 10 âm lịch, ngày Bính Dần, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tuất.

Ngày 15/11/2078 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 15/11/2078 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/11/2078 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 15/11/2078 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/11/2078 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Dần xung với các tuổi Nhâm Thân, Mậu Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/2078.

Lịch tháng 11/2078

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)