Thứ hai, ngày 11 tháng 12 năm 1939

Âm lịch: ngày 1 tháng 11 năm Kỷ Mão.

Dương lịch
Thứ hai, 11/12/1939
Âm lịch
ngày 1 tháng 11 năm Kỷ Mão
Can chi
Ngày Nhâm Ngọ · Tháng Bính Tý · Năm Kỷ Mão
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Mậu Tý, Giáp Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1940 (sau ngày này 21 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/12/1939

Ngày 11/12/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/12/1939 dương lịch (Thứ hai) là ngày 1 tháng 11 âm lịch, ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mão.

Ngày 11/12/1939 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 11/12/1939 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/12/1939 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 11/12/1939 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/12/1939 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Ngọ xung với các tuổi Mậu Tý, Giáp Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1939.

Lịch tháng 12/1939

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)